Mở rộng từ vựng với 没
没关系 méi guānxi – không sao
没问题 méi wèntí – không vấn đề gì
没什么 méi shénme – không có gì
没时间 méi shíjiān – không có thời gian
没空 méi kòng – không rảnh
没用 méi yòng – vô ích
没必要 méi bìyào – không cần thiết
没意思 méi yìsi – chán, vô vị
没希望 méi xīwàng – không có hy vọng
没钱 méi qián – không có tiền
没房 méi fáng – không có nhà
没车 méi chē – không có xe
没工作 méi gōngzuò – thất nghiệp
没办法 méi bànfǎ – không có cách nào
没机会 méi jīhuì – không có cơ hội
没希望 méi xīwàng – không còn hy vọng
没精神 méi jīngshen – mệt mỏi
没心情 méi xīnqíng – không có tâm trạng
没意思了 méi yìsi le – chán rồi
没事儿 méishìr – không sao đâu
没门儿 méi ménr – không có cửa (đừng mơ)
没戏 méi xì – hết hy vọng, không còn cơ hội
没劲儿 méi jìnr – không có sức lực
没准 méi zhǔn – có thể, biết đâu
没救了 méi jiù le – hết cứu nổi
没完没了 méi wán méi liǎo – không dứt, không ngừng
没头没尾 méi tóu méi wěi – không đầu không cuối
没心没肺 méi xīn méi fèi – vô tâm, ngây thơ
没心没肺地笑 méi xīn méi fèi de xiào – cười vô tư, cười hồn nhiên
没大没小 méi dà méi xiǎo – không biết trên biết dưới
没轻没重 méi qīng méi zhòng – nói năng không biết chừng mực
没完没了地说 méi wán méi liǎo de shuō – nói mãi không ngừng
没日没夜 méi rì méi yè – ngày đêm không nghỉ
没日没夜地干 méi rì méi yè de gàn – làm việc ngày đêm
没头没脑地问 méi tóu méi nǎo de wèn – hỏi lung tung
没法子 méi fǎzi – không có cách nào khác
没事找事 méi shì zhǎo shì – rảnh rỗi kiếm chuyện
没来由 méi lái yóu – vô cớ, không nguyên nhân
没头没脑的事 méi tóu méi nǎo de shì – chuyện vớ vẩn
没影儿 méi yǐngr – không có bóng dáng, không tin được
没法没天 méi fǎ méi tiān – hỗn loạn, vô phép
没羞没臊 méi xiū méi sào – không biết xấu hổ
没脸见人 méi liǎn jiàn rén – mất mặt, không dám gặp người khác
没头没脑地笑 méi tóu méi nǎo de xiào – cười ngớ ngẩn
🧠 Cụm “没 + động từ” thể hiện hành động chưa xảy ra
没去 méi qù – chưa đi
没来 méi lái – chưa đến
没吃 méi chī – chưa ăn
没喝 méi hē – chưa uống
没看 méi kàn – chưa xem
没做 méi zuò – chưa làm
没说 méi shuō – chưa nói
没买 méi mǎi – chưa mua
没带 méi dài – chưa mang
没拿 méi ná – chưa lấy
没回 méi huí – chưa về
没见 méi jiàn – chưa gặp
没听 méi tīng – chưa nghe
没睡 méi shuì – chưa ngủ
没动 méi dòng – chưa động
没走 méi zǒu – chưa đi
没做完 méi zuò wán – chưa làm xong
没看完 méi kàn wán – chưa xem hết
没吃完 méi chī wán – chưa ăn hết
没说完 méi shuō wán – chưa nói xong
没关系 méi guānxi – không sao
没问题 méi wèntí – không vấn đề gì
没什么 méi shénme – không có gì
没时间 méi shíjiān – không có thời gian
没空 méi kòng – không rảnh
没用 méi yòng – vô ích
没必要 méi bìyào – không cần thiết
没意思 méi yìsi – chán, vô vị
没希望 méi xīwàng – không có hy vọng
没钱 méi qián – không có tiền
没房 méi fáng – không có nhà
没车 méi chē – không có xe
没工作 méi gōngzuò – thất nghiệp
没办法 méi bànfǎ – không có cách nào
没机会 méi jīhuì – không có cơ hội
没希望 méi xīwàng – không còn hy vọng
没精神 méi jīngshen – mệt mỏi
没心情 méi xīnqíng – không có tâm trạng
没意思了 méi yìsi le – chán rồi
没事儿 méishìr – không sao đâu
没门儿 méi ménr – không có cửa (đừng mơ)
没戏 méi xì – hết hy vọng, không còn cơ hội
没劲儿 méi jìnr – không có sức lực
没准 méi zhǔn – có thể, biết đâu
没救了 méi jiù le – hết cứu nổi
没完没了 méi wán méi liǎo – không dứt, không ngừng
没头没尾 méi tóu méi wěi – không đầu không cuối
没心没肺 méi xīn méi fèi – vô tâm, ngây thơ
没心没肺地笑 méi xīn méi fèi de xiào – cười vô tư, cười hồn nhiên
没大没小 méi dà méi xiǎo – không biết trên biết dưới
没轻没重 méi qīng méi zhòng – nói năng không biết chừng mực
没完没了地说 méi wán méi liǎo de shuō – nói mãi không ngừng
没日没夜 méi rì méi yè – ngày đêm không nghỉ
没日没夜地干 méi rì méi yè de gàn – làm việc ngày đêm
没头没脑地问 méi tóu méi nǎo de wèn – hỏi lung tung
没法子 méi fǎzi – không có cách nào khác
没事找事 méi shì zhǎo shì – rảnh rỗi kiếm chuyện
没来由 méi lái yóu – vô cớ, không nguyên nhân
没头没脑的事 méi tóu méi nǎo de shì – chuyện vớ vẩn
没影儿 méi yǐngr – không có bóng dáng, không tin được
没法没天 méi fǎ méi tiān – hỗn loạn, vô phép
没羞没臊 méi xiū méi sào – không biết xấu hổ
没脸见人 méi liǎn jiàn rén – mất mặt, không dám gặp người khác
没头没脑地笑 méi tóu méi nǎo de xiào – cười ngớ ngẩn
🧠 Cụm “没 + động từ” thể hiện hành động chưa xảy ra
没去 méi qù – chưa đi
没来 méi lái – chưa đến
没吃 méi chī – chưa ăn
没喝 méi hē – chưa uống
没看 méi kàn – chưa xem
没做 méi zuò – chưa làm
没说 méi shuō – chưa nói
没买 méi mǎi – chưa mua
没带 méi dài – chưa mang
没拿 méi ná – chưa lấy
没回 méi huí – chưa về
没见 méi jiàn – chưa gặp
没听 méi tīng – chưa nghe
没睡 méi shuì – chưa ngủ
没动 méi dòng – chưa động
没走 méi zǒu – chưa đi
没做完 méi zuò wán – chưa làm xong
没看完 méi kàn wán – chưa xem hết
没吃完 méi chī wán – chưa ăn hết
没说完 méi shuō wán – chưa nói xong