Thứ 4, 25 Tháng 3 2026
  0 Trả lời
  25 Lượt truy cập
0
Phiếu bầu
Hoàn tác
  Đăng ký
Mở rộng từ vựng với 没
没关系 méi guānxi – không sao
没问题 méi wèntí – không vấn đề gì
没什么 méi shénme – không có gì
没时间 méi shíjiān – không có thời gian
没空 méi kòng – không rảnh
没用 méi yòng – vô ích
没必要 méi bìyào – không cần thiết
没意思 méi yìsi – chán, vô vị
没希望 méi xīwàng – không có hy vọng
没钱 méi qián – không có tiền
没房 méi fáng – không có nhà
没车 méi chē – không có xe
没工作 méi gōngzuò – thất nghiệp
没办法 méi bànfǎ – không có cách nào
没机会 méi jīhuì – không có cơ hội
没希望 méi xīwàng – không còn hy vọng
没精神 méi jīngshen – mệt mỏi
没心情 méi xīnqíng – không có tâm trạng
没意思了 méi yìsi le – chán rồi
没事儿 méishìr – không sao đâu
没门儿 méi ménr – không có cửa (đừng mơ)
没戏 méi xì – hết hy vọng, không còn cơ hội
没劲儿 méi jìnr – không có sức lực
没准 méi zhǔn – có thể, biết đâu
没救了 méi jiù le – hết cứu nổi
没完没了 méi wán méi liǎo – không dứt, không ngừng
没头没尾 méi tóu méi wěi – không đầu không cuối
没心没肺 méi xīn méi fèi – vô tâm, ngây thơ
没心没肺地笑 méi xīn méi fèi de xiào – cười vô tư, cười hồn nhiên
没大没小 méi dà méi xiǎo – không biết trên biết dưới
没轻没重 méi qīng méi zhòng – nói năng không biết chừng mực
没完没了地说 méi wán méi liǎo de shuō – nói mãi không ngừng
没日没夜 méi rì méi yè – ngày đêm không nghỉ
没日没夜地干 méi rì méi yè de gàn – làm việc ngày đêm
没头没脑地问 méi tóu méi nǎo de wèn – hỏi lung tung
没法子 méi fǎzi – không có cách nào khác
没事找事 méi shì zhǎo shì – rảnh rỗi kiếm chuyện
没来由 méi lái yóu – vô cớ, không nguyên nhân
没头没脑的事 méi tóu méi nǎo de shì – chuyện vớ vẩn
没影儿 méi yǐngr – không có bóng dáng, không tin được
没法没天 méi fǎ méi tiān – hỗn loạn, vô phép
没羞没臊 méi xiū méi sào – không biết xấu hổ
没脸见人 méi liǎn jiàn rén – mất mặt, không dám gặp người khác
没头没脑地笑 méi tóu méi nǎo de xiào – cười ngớ ngẩn
🧠 Cụm “没 + động từ” thể hiện hành động chưa xảy ra
没去 méi qù – chưa đi
没来 méi lái – chưa đến
没吃 méi chī – chưa ăn
没喝 méi hē – chưa uống
没看 méi kàn – chưa xem
没做 méi zuò – chưa làm
没说 méi shuō – chưa nói
没买 méi mǎi – chưa mua
没带 méi dài – chưa mang
没拿 méi ná – chưa lấy
没回 méi huí – chưa về
没见 méi jiàn – chưa gặp
没听 méi tīng – chưa nghe
没睡 méi shuì – chưa ngủ
没动 méi dòng – chưa động
没走 méi zǒu – chưa đi
没做完 méi zuò wán – chưa làm xong
没看完 méi kàn wán – chưa xem hết
没吃完 méi chī wán – chưa ăn hết
没说完 méi shuō wán – chưa nói xong
Chưa có phản hồi nào cho bài đăng này.
Hãy là một trong những người đầu tiên trả lời bài đăng này!

Thống kê diễn đàn

Bài đăng
423
Tổng số người dùng
0.9K
Tổng số khách
3K
Thành viên mới nhất